cà độc dược

Học thuật
Thân thiện
cà độc dược

Hoa cà độc dược nở trắng trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cây thân thảo cùng họ với (Solanaceae): "cà độc dược" tên gọi một loại cây, thường cây một năm, hoa to, hình loa kèn, màu trắng hoặc vàng, quả gai mềm. Toàn cây, đặc biệt hạt hoa, chứa các alkaloid độc hại như scopolamine atropine.
    • Tên gọi chung cho các loài thuộc chi Datura: Từ này thường dùng để chỉ các loài trong chi Datura, dụ như Datura stramonium (cà độc dược thường).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người ta trồng cà độc dược để lấy hoa làm thuốc giảm đau, chống co thắt, nhưng phải hết sức thận trọng độ tính cao.
    • Trong vườn nhà ông ấy một bụi cà độc dược nở hoa trắng xóa vào buổi tối.
    • Ngộ độc cà độc dược có thể gây ảo giác, mê sảng, đồng tử giãn tim đập nhanh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học cổ truyền: "cà độc dược" được dùng với liều lượng rất nhỏ được bào chế cẩn thận như một vị thuốc giảm đau, chống hen suyễn chống co thắt.
    • Bài thuốc nam sử dụng một lượng rất nhỏ cà độc dược đã qua chế biến.
  • Trong cảnh báo ngộ độc: Từ này thường xuất hiện trong các cảnh báo về thực vật độc.
    • Phụ huynh cần dạy trẻ nhận biết cà độc dược để tránh ngộ độc.
Biến thể từ liên quan
  • Cà độc dược cảnh (danh từ): Chỉ các giống cà độc dược được lai tạo, trồng làm cảnh hoa đẹp, thường ít độc hơn.
    • Giàn hoa cà độc dược cảnh màu tím rất đẹpban công.
  • Datura (danh từ): Tên gọi khoa học bằng tiếng Latinh của chi cà độc dược.
  • (danh từ): Tên gọi chung cho các loài trong họ Solanaceae như tím, pháo, cà chua, những "họ hàng" không độc của cà độc dược.
Từ đồng nghĩa
  • Stramoine (danh từ, từ tiếng Pháp): Tên gọi khác của cà độc dược.
  • Mạn đà la (danh từ): Một tên gọi khác trong tiếng Việt, nguồn gốc từ tiếng Phạn, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "cà độc dược". Tuy nhiên, cây này thường được nhắc đến như một biểu tượng của vẻ đẹp nguy hiểm, cám dỗ độc hại trong văn học đời sống.
    • Vẻ đẹp của ấy như hoa cà độc dược, khiến người ta mê mẩn quên mất sự nguy hiểm.
cà độc dược

Hoa cà độc dược nở trắng trong vườn.

  1. dt. (thực) Loài cây cùng họ với , hoa to màu trắng, quả gai mềm, nhựa chất độc: Hoa cà độc dược có thể dùng làm thuốc.